行李 là gì?
行李 [xíng li] có nghĩa là hành lý; LT:件[jian4].
Nghĩa của từ 行李 trong tiếng Việt
- hành lý
- LT:件[jian4]
Cách đọc và ghi nhớ 行李
行李 được đọc là xíng li, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành lý; LT:件[jian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .