行旅
lữ khách; người lang thang; kẻ phiêu bạt; kẻ không ổn định
lữ khách; người lang thang; kẻ phiêu bạt; kẻ không ổn định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách viết (trang trọng); gửi công văn chính thức
›行星xíng xīnghành tinh; lượng từ: 顆|颗[ke1]
›行政院Xíng zhèng yuànHành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
›行星际xíng xīng jìliên hành tinh
›行政长官xíng zhèng zhǎng guāntrưởng đặc khu; hành chính trưởng quan
›行书xíng shūchữ hành; lối chữ bán hành (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›行政部门xíng zhèng bù ménphòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)
›行政总厨xíng zhèng zǒng chúbếp trưởng điều hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.