性命
sinh mệnh
sinh mệnh
性命 thường mang nghĩa “sinh mệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 性命, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan sinh dục
›性器官xìng qì guāncơ quan sinh dục
›性地xìng dìphẩm chất bẩm sinh; tính khí tự nhiên
›性命攸关xìng mìng yōu guāncực kỳ quan trọng; vấn đề sống còn
›性向xìng xiàngnăng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng
›性善xìng shànthuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện
›性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng àirối loạn nhận dạng giới
›性取向xìng qǔ xiàngxu hướng tình dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.