Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
西澳大利亚
Xī Ào dà lì yà

Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
西澳大利亚州
Xī Ào dà lì yà Zhōu

Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
小弹
xiǎo dàn

bom nhỏ (của bom chùm)

Cụm từ
硝氮
xiāo dàn

kali nitrat; diêm tiêu

Cụm từ
孝道
xiào dao

hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu

Cụm từ
小刀
xiǎo dāo

con dao; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
小岛
xiǎo dǎo

hòn đảo nhỏ

Cụm từ
小道
xiǎo dào

đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)

Cụm từ
小刀会
Xiǎo dāo huì

Hội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855

Cụm từ
小道具
xiǎo dào jù

(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)

Cụm từ
小道消息
xiǎo dào xiāo xi

tin đồn; mách lẻo

Cụm từ
小道新闻
xiǎo dào xīn wén

tin tức hành lang

Cụm từ
小打小闹
xiǎo dǎ xiǎo nào

quy mô nhỏ

Cụm từ
小的
xiǎo de

Tôi (khi nói với cấp trên)

Cụm từ
晓得
xiǎo de

biết

Cụm từ
小弟
xiǎo dì

em trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)

Cụm từ
小滴
xiǎo dī

một giọt

Cụm từ
校地
xiào dì

khuôn viên trường

Cụm từ
小店
xiǎo diàn

cửa hàng nhỏ

Cụm từ
笑点
xiào diǎn

điểm hài hước; phần khôi hài; trò đùa; mấu chốt gây cười

Cụm từ
笑点低
xiào diǎn dī

dễ cười ngay cả với trò đùa nhạt nhất; dễ cười với những điều nhỏ nhặt

Cụm từ
小电驴
xiǎo diàn lǘ

(khẩu ngữ) xe máy điện; xe đạp điện; (phương ngữ) xe tay ga

Khẩu ngữ
小店区
Xiǎo diàn qū

quận Tiểu Điếm của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
小调
xiǎo diào

xiaodiao, một thể loại dân ca Trung Quốc; thang âm thứ (trong âm nhạc)

Cụm từ
笑掉大牙
xiào diào dà yá

cười rụng răng; lố bịch; ngạc nhiên đến rớt quai hàm

Cụm từ
小弟弟
xiǎo dì di

em trai; cậu bé; (thông tục) dương vật

Cụm từ
小碟子
xiǎo dié zi

đĩa nhỏ

Cụm từ
小洞不补大洞吃苦
xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵沉大船
xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán

Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn

Cụm từ
小洞不堵,大洞吃苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ