Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刑场刑場

xíng chǎng

刑场 là gì?

刑场 [xíng chǎng] có nghĩa là pháp trường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刑场 trong tiếng Việt

pháp trường

Cách đọc và ghi nhớ 刑场

刑场 được đọc là xíng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháp trường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan