性别
giới tính
giới tính
性别 thường mang nghĩa “giới tính”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 性别 cùng cụm 性别比 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tỷ lệ giới tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân biệt giới tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân biệt giới tính
›性别比xìng bié bǐtỷ lệ giới tính
›性别认同障碍xìng bié rèn tóng zhàng àirối loạn định dạng giới (GID); phiền muộn giới tính
›性别角色xìng bié jué sèvai trò giới
›性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng àirối loạn nhận dạng giới
›性冷淡xìng lěng dànlãnh cảm
›性冷感xìng lěng gǎnlãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)
›性价比xìng jià bǐtỉ lệ chi phí-hiệu quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.