行不更名,坐不改姓
tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
›行不通xíng bu tōngkhông hiệu quả; không đi đến đâu
›行人xíng rénngười đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
›行侠仗义xíng xiá zhàng yìhành hiệp trượng nghĩa
›行凶xíng xiōngtội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
›行刑xíng xíngthi hành án (tử hình); xử tử
›行不改姓,坐不改名xíng bù gǎi xìng , zuò bù gǎi míngxem 行不更名,坐不改姓[xing2 bu4 geng1 ming2 , zuo4 bu4 gai3 xing4]
›行乞xíng qǐăn xin; xin bố thí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.