兴兵
phái quân
phái quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›兴凯刺鳑鲏xīng kǎi cì páng píAcanthorhodeus chankaensis (loài cá chép nhỏ)
›兴仁Xīng rénhuyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›兴亡xīng wángthịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
›兴化Xīng huàThành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›兴中会Xīng zhōng huìHội Hưng Trung, được thành lập bởi Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 năm 1894 tại Honolulu
›兴化市Xīng huà shìThành phố cấp huyện Hưng Hóa, Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
›兴味xìng wèihứng thú; sở thích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.