Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 65/120

xíng

侀: hình dạng; điều luật

Từ vựng
xìng

幸: được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]

Từ vựng
xíng

刑: hình phạt; hình sự; bản án; tra tấn; hình phạt thể xác

Từ vựng
xíng

型: khuôn; loại; phong cách; mô hình

Từ vựng
xìng

姓: họ; họ tên; là họ

Từ vựng
xìng

婞: ngay thẳng

Từ vựng
xìng

嬹: biến thể cũ của 興|兴[xing4]

Từ vựng
xìng

幸: may mắn

Từ vựng
xíng

形: xuất hiện; trông; hình dạng; hình

Từ vựng
xìng

性: bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính từ từ động từ; hậu tố hình thành…

Từ vựng
xìng

悻: tức giận

Từ vựng
xīng

惺: bình tĩnh; hiểu

Từ vựng
xǐng

擤: hỉ mũi

Từ vựng
xīng

星: ngôi sao; thiên thể; vệ tinh; một lượng nhỏ

Từ vựng
xīng

曐: biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng
xìng

杏: mơ; hạnh nhân

Từ vựng
xìng

涬: vùng nước mênh mông

Từ vựng
xíng

荥: tên địa danh

Danh từ riêng
xīng

煋: (văn học) (về lửa) dữ dội; mãnh liệt; cháy rực; (văn học) toả sáng khắp mọi hướng

Từ vựng
xīng

猩: vượn

Từ vựng
xīng

皨: biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng
xǐng

省: (dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ…

Từ vựng
xíng

硎: đá mài

Từ vựng
xīng

腥: mùi tanh

Từ vựng
xìng

臖: sưng; phồng

Từ vựng
xìng

兴: cảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích

Từ vựng
xìng

荇: cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

Từ vựng
xìng

莕: Nymphoides peltatum

Từ vựng
xíng

蛵: xem 虰蛵[ding1 xing2]

Từ vựng
xíng

行: đi; đến; du lịch; chuyến thăm; tạm thời; tạm bợ; hiện tại; lưu hành; làm; thực hiện; có khả năng; có hiệu quả; ổn; OK!; được; hành vi; cử chỉ…

Từ vựng
Xíng

邢: họ [Xing2]; tên địa danh

Danh từ riêng
xǐng

醒: tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lại

Từ vựng
xíng

钘: bình rượu cổ dài

Từ vựng
xíng

铏: nồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]

Từ vựng
xíng

陉: bờ lò; ải; quan ải

Từ vựng
xíng

饧: nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính

Từ vựng
xīng

骍: ngựa (hoặc gia súc) màu đỏ; nâu đỏ

Từ vựng
性爱xìng ài

性爱: tình dục; làm tình

Cụm từ
刑案xíng àn

刑案: vụ án hình sự

Cụm từ
心甘xīn gān

心甘: sẵn lòng; hài lòng

Cụm từ
心肝xīn gān

心肝: cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính

Cụm từ
新干Xīn gàn

新干: Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
兴安Xīng ān

兴安: huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây; liên minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông; quận Hưng An của thành phố Hạc…

Cụm từ
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi

心肝宝贝: cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Cụm từ
新港Xīn gǎng

新港: Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
新港乡Xīn gǎng Xiāng

新港乡: Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
兴安盟Xīng ān méng

兴安盟: minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
心甘情愿xīn gān qíng yuàn

心甘情愿: vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm

Thành ngữ
兴安区Xīng ān qū

兴安区: quận Hưng An của thành phố Hạc Cảng 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
新干线Xīn gàn xiàn

新干线: Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản)

Cụm từ
新干县Xīn gàn Xiàn

新干县: Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
兴安县Xīng ān xiàn

兴安县: huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴安运河Xīng ān Yùn hé

兴安运河: tên gọi khác của Linh Khu 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
新高xīn gāo

新高: mức cao mới

Cụm từ
心高气傲xīn gāo qì ào

心高气傲: tự cao và kiêu ngạo

Cụm từ
行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

行百里者半九十: nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một…

Thành ngữ
星巴克Xīng bā kè

星巴克: Starbucks, chuỗi cửa hàng cà phê Mỹ

Cụm từ
型板xíng bǎn

型板: bản mẫu

Cụm từ
性伴xìng bàn

性伴: bạn tình dục

Cụm từ
兴办xīng bàn

兴办: bắt đầu; tiến hành

Cụm từ