Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小𥻗子
xiǎo chá zi

cháo làm từ ngô xay nhuyễn hơn so với 大𥻗子[da4 cha2 zi3]

Cụm từ
小车
xiǎo chē

xe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian

Cụm từ
校车
xiào chē

xe buýt trường

Cụm từ
消沉
xiāo chén

trầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sút

Cụm từ
小城
xiǎo chéng

thị trấn nhỏ

Cụm từ
小惩大诫
xiǎo chéng dà jiè

nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Thành ngữ
孝成王
Xiào chéng Wáng

Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN

Cụm từ
小吃
xiǎo chī

đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小池百合子
Xiǎo chí Bǎi hé zi

KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008

Cụm từ
小赤壁
Xiǎo chì bì

Xích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

Cụm từ
小吃店
xiǎo chī diàn

quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小冲突
xiǎo chōng tū

cuộc chạm trán; xung đột; tranh chấp; va chạm

Cụm từ
小丑
xiǎo chǒu

chú hề

Cụm từ
消愁解闷
xiāo chóu jiě mèn

nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một thú tiêu khiển thư giãn

Thành ngữ
小丑鱼
xiǎo chǒu yú

cá hề; cá hải quỳ

Cụm từ
消除
xiāo chú

loại bỏ; xóa bỏ

Cụm từ
哮喘
xiào chuǎn

bệnh hen suyễn

Cụm từ
小川
Xiǎo chuān

Ogawa (họ Nhật Bản)

Cụm từ
小船
xiǎo chuán

thuyền

Cụm từ
哮喘病
xiào chuǎn bìng

bệnh hen suyễn

Cụm từ
消除对妇女一切形式歧视公约
Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē

Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ

Cụm từ
小槌
xiǎo chuí

dùi; gậy trống

Cụm từ
消除锯齿
xiāo chú jù chǐ

khử răng cưa (đồ họa máy tính)

Cụm từ
小春
xiǎo chūn

tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu

Cụm từ
消除歧义
xiāo chú qí yì

làm rõ nghĩa

Cụm từ
小除夕
xiǎo chú xī

ngày trước đêm Giao thừa

Cụm từ
小葱
xiǎo cōng

hành lá; hành xanh; LT:把[ba3]

Cụm từ
小聪明
xiǎo cōng ming

khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen

Cụm từ
小袋
xiǎo dài

túi nhỏ

Cụm từ
小袋鼠
xiǎo dài shǔ

chuột túi Wallaby; chuột túi Pademelon

Cụm từ