形成层
tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)
tầng phát sinh (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
›形神xíng shénthể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
›形成xíng chénghình thành; định hình
›形于色xíng yú sèthể hiện cảm xúc; thể hiện trên khuôn mặt
›形态发生素xíng tài fā shēng sùmorphogen
›形旁xíng pángthành phần biểu nghĩa của chữ hình thanh (vd. thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
›形核xíng hésự hình thành hạt nhân
›形态xíng tàihình dạng; hình thức; mô hình; hình thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.