Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
陷害
xiàn hài

gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại; vu oan

Cụm từ
咸海
Xián Hǎi

Biển Aral

Cụm từ
先汉
Xiān Hàn

Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
显焓
xiǎn hán

enthalpy hiển (nhiệt động lực học); năng lượng cần thiết để chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

Cụm từ
仙鹤
xiān hè

sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
先河
xiān hé

nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
显赫
xiǎn hè

lừng lẫy; nổi tiếng

Cụm từ
嫌恨
xián hèn

hận thù

Cụm từ
显赫人物
xiǎn hè rén wù

một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc

Cụm từ
鲜红
xiān hóng

đỏ tươi; đỏ rực

Cụm từ
先后
xiān hòu

sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
先后顺序
xiān hòu shùn xù

trình tự theo thứ tự

Cụm từ
仙后座
Xiān hòu zuò

chòm sao Cassiopeia

Cụm từ
献花
xiàn huā

dâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)

Cụm từ
闲花
xián huā

hoa dại

Cụm từ
闲话
xián huà

cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)

Cụm từ
鲜花
xiān huā

hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3]

Cụm từ
鲜花插在牛粪上
xiān huā chā zài niú fèn shàng

nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)

Cụm từ
显怀
xiǎn huái

trông có thai; rõ ràng có thai

Cụm từ
闲话家常
xián huà jiā cháng

tán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
显宦
xiǎn huàn

quan chức cao cấp

Cụm từ
先皇
xiān huáng

hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
闲晃
xián huàng

đi lang thang; đi chơi

Cụm từ
显花植物
xiǎn huā zhí wù

Phanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa

Cụm từ
贤惠
xián huì

biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]

Cụm từ
贤慧
xián huì

(về người vợ) thông minh và nhân hậu; hoàn hảo trong vai trò truyền thống

Cụm từ
显晦
xiǎn huì

sáng và tối

Cụm từ
闲混
xián hùn

la cà

Cụm từ
现货
xiàn huò

hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế

Cụm từ
显豁
xiǎn huò

hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ