Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 44/120

消隐xiāo yǐn

消隐: ẩn đi; rút vào riêng tư

Cụm từ
消音xiāo yīn

消音: làm im tiếng

Cụm từ
效应xiào yìng

效应: hiệu ứng (hiện tượng khoa học)

Cụm từ
小鹰号Xiǎo yīng Hào

小鹰号: tàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)

Cụm từ
小营盘镇Xiǎo yíng pán zhèn

小营盘镇: trấn Xiaoyingpan ở Börtala Shehiri hoặc thành phố Bole 博樂市|博乐市, Tân Cương

Cụm từ
鸮鹦鹉xiāo yīng wǔ

鸮鹦鹉: kakapo (Strigops habroptila); vẹt cú

Cụm từ
笑盈盈xiào yíng yíng

笑盈盈: một cách tươi cười; cười tươi

Cụm từ
消音器xiāo yīn qì

消音器: ống giảm thanh

Cụm từ
笑吟吟xiào yín yín

笑吟吟: mỉm cười; với nụ cười

Cụm từ
小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于林,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于野,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
萧一山Xiāo Yī shān

萧一山: Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ
孝义市Xiào yì shì

孝义市: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
小意思xiǎo yì si

小意思: món quà nhỏ; chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)

Cụm từ
小姨子xiǎo yí zi

小姨子: (khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)

Khẩu ngữ
效用xiào yòng

效用: tính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng

Cụm từ
骁勇善战xiāo yǒng shàn zhàn

骁勇善战: dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
小游xiǎo yóu

小游: đi chơi; ngắn ngày

Cụm từ
效尤xiào yóu

效尤: noi gương xấu

Cụm từ
校友xiào yǒu

校友: bạn học; cựu sinh viên; cựu sinh viên nữ

Cụm từ
小于xiǎo yú

小于: nhỏ hơn

Cụm từ
小雨xiǎo yǔ

小雨: mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
晓喻xiǎo yù

晓喻: thông báo; thuyết phục

Cụm từ
晓谕xiǎo yù

晓谕: biến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]

Cụm từ
笑语xiào yǔ

笑语: nói cười; nói chuyện vui vẻ

Cụm từ
小渊Xiǎo yuān

小渊: Obuchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
校园xiào yuán

校园: khuôn viên trường

Cụm từ
消元xiāo yuán

消元: phép khử (toán học); loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Cụm từ
小渊惠三Xiǎo yuān Huì sān

小渊惠三: Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ
小韵xiǎo yùn

小韵: nhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)

Cụm từ
校运会xiào yùn huì

校运会: ngày hội thể thao (trường); ngày hội thể thao

Cụm từ
小云雀xiǎo yún què

小云雀: (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)

Cụm từ
淆杂xiáo zá

淆杂: trộn lẫn; làm lẫn lộn

Cụm từ
消灾xiāo zāi

消灾: tránh tai họa

Cụm từ
消灾避邪xiāo zāi bì xié

消灾避邪: tránh tai họa và tà ma

Cụm từ
销赃xiāo zāng

销赃: tiêu thụ hàng đánh cắp

Cụm từ
小脏鬼xiǎo zāng guǐ

小脏鬼: nhóc bẩn thỉu (thân mật, nói về trẻ con)

Cụm từ
小灶xiǎo zào

小灶: nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]

Cụm từ
小寨Xiǎo zhài

小寨: Khu Tiểu Trại của Tây An

Cụm từ
嚣张xiāo zhāng

嚣张: lan tràn; không kiềm chế; ngạo mạn; hiếu chiến

Cụm từ
校长xiào zhǎng

校长: (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
消长xiāo zhǎng

消长: giảm và tăng; suy rồi thịnh

Cụm từ
销帐xiāo zhàng

销帐: xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới

Cụm từ
销账xiāo zhàng

销账: xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản

Cụm từ
嚣张跋扈xiāo zhāng bá hù

嚣张跋扈: ngạo mạn và chuyên chế

Cụm từ
嚣张气焰xiāo zhāng qì yàn

嚣张气焰: thái độ kiêu căng; cách thức đe dọa

Cụm từ
校招xiào zhāo

校招: tuyển dụng trong khuôn viên trường (viết tắt của 校園招聘|校园招聘[xiao4 yuan2 zhao1 pin4])

Viết tắt
小昭寺Xiǎo zhāo sì

小昭寺: chùa Tiểu Chiêu, Lhasa

Cụm từ
小镇xiǎo zhèn

小镇: thị trấn nhỏ; làng

Cụm từ
宵征xiāo zhēng

宵征: hành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm

Cụm từ
小指xiǎo zhǐ

小指: ngón út

Cụm từ
小支气管xiǎo zhī qì guǎn

小支气管: tiểu phế quản

Cụm từ
小众xiǎo zhòng

小众: thiểu số của dân số; không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.); thị trường ngách, v.v

Cụm từ
效忠xiào zhōng

效忠: thề trung thành và tận tâm

Cụm từ
消肿xiāo zhǒng

消肿: giảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)

Cụm từ
效忠誓词xiào zhōng shì cí

效忠誓词: lời thề trung thành

Cụm từ
小传xiǎo zhuàn

小传: tiểu sử sơ lược; hồ sơ

Cụm từ
小篆xiǎo zhuàn

小篆: tiểu triện, dạng chữ Hán được tiêu chuẩn hóa bởi triều đại Tần

Cụm từ
小转xiǎo zhuǎn

小转: rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小酌xiǎo zhuó

小酌: uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)

Cụm từ