小寨
Khu Tiểu Trại của Tây An
Khu Tiểu Trại của Tây An
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1
›小将xiǎo jiàng(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa)…
›小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
›小学xiǎo xuétrường tiểu học; trường cấp một
›小写xiǎo xiěchữ thường
›小家鼠xiǎo jiā shǔchuột
›小写字母xiǎo xiě zì mǔchữ cái viết thường
›小家碧玉xiǎo jiā bì yùcon gái xinh trong gia đình khiêm nhường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.