Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
鲜活
xiān huó

sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi

Cụm từ
鲜货
xiān huò

nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi

Cụm từ
鲜活货物
xiān huó huò wù

hàng hóa sống

Cụm từ
现货价
xiàn huò jià

giá hàng thực tế

Cụm từ
狎昵
xiá nì

thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Cụm từ
遐年
xiá nián

tuổi cao

Cụm từ
先机
xiān jī

cơ hội quan trọng

Cụm từ
嫌忌
xián jì

nghi ngờ

Cụm từ
献祭
xiàn jì

dâng hiến tế lễ

Cụm từ
献计
xiàn jì

đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất

Cụm từ
县级
xiàn jí

cấp huyện

Cụm từ
限价
xiàn jià

giới hạn giá

Cụm từ
先见
xiān jiàn

khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
显见
xiǎn jiàn

rõ ràng; nhìn thấy rõ

Cụm từ
先见者
xiān jiàn zhě

người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明
xiān jiàn zhī míng

sự thấu hiểu trước

Cụm từ
祆教
Xiān jiào

đạo Bái Hỏa

Cụm từ
西安交通大学
Xī ān Jiāo tōng Dà xué

Đại học Giao thông Tây An (XJTU)

Cụm từ
仙界
xiān jiè

thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
县界
xiàn jiè

ranh giới huyện; ranh giới quận

Cụm từ
衔接
xián jiē

liên kết; kết nối; gia nhập

Cụm từ
现阶段
xiàn jiē duàn

giai đoạn hiện tại

Cụm từ
限界线
xiàn jiè xiàn

ranh giới; đường phân chia

Cụm từ
先进
xiān jìn

tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
献金
xiàn jīn

quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)

Cụm từ
现今
xiàn jīn

bây giờ; ngày nay; hiện đại

Cụm từ
现金
xiàn jīn

tiền mặt

Cụm từ
仙境
xiān jìng

tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

Cụm từ
咸镜
Xián jìng

Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…

Cụm từ
娴静
xián jìng

nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ