Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi
nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi
hàng hóa sống
giá hàng thực tế
thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)
tuổi cao
cơ hội quan trọng
nghi ngờ
dâng hiến tế lễ
đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất
cấp huyện
giới hạn giá
khả năng nhìn xa; sự tiên tri
rõ ràng; nhìn thấy rõ
người có tầm nhìn
sự thấu hiểu trước
đạo Bái Hỏa
Đại học Giao thông Tây An (XJTU)
thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường
ranh giới huyện; ranh giới quận
liên kết; kết nối; gia nhập
giai đoạn hiện tại
ranh giới; đường phân chia
tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)
bây giờ; ngày nay; hiện đại
tiền mặt
tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường
Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…
nhẹ nhàng và tao nhã