校招
tuyển dụng trong khuôn viên trường (viết tắt của 校園招聘|校园招聘[xiao4 yuan2 zhao1 pin4])
tuyển dụng trong khuôn viên trường (viết tắt của 校園招聘|校园招聘[xiao4 yuan2 zhao1 pin4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚
›新农合Xīn Nóng HéChương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗
›新疆维吾尔自治区Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qūKhu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
›新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáoChương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合
›新冠病毒xīn guān bìng dúvirus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2…
›新冠xīn guānvirus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2…
›消基会Xiāo jī huìTổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中華民國消費者文教基金會|中华民国消费者文教基金会)
›消金xiāo jīntài chính tiêu dùng (viết tắt của 消費金融|消费金融[xiao1 fei4 jin1 rong2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.