小镇
thị trấn nhỏ; làng
thị trấn nhỏ; làng
小镇 thường mang nghĩa “thị trấn nhỏ; làng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 小镇, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một số tiền nhỏ
›小雁塔Xiǎo yàn tǎTháp Nhạn Nhỏ ở Tây An
›小量xiǎo liàngmột lượng nhỏ
›小集团xiǎo jí tuánphe phái; nhóm nhỏ
›小铲子xiǎo chǎn zicái bay
›小开xiǎo kāi(tiếng địa phương) con trai ông chủ; con trai nhà giàu; công tử
›小钢球xiǎo gāng qiúviên bi sắt; mảnh đạn
›小阿姨xiǎo ā yídì, em út trong các chị em gái bên ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.