小转
rẽ phải (tiếng Thượng Hải)
rẽ phải (tiếng Thượng Hải)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe đạp BMX; đua xe BMX (môn thể thao)
›小轿车xiǎo jiào chē(ô tô) xe sedan; xe hơi
›小辈xiǎo bèithế hệ trẻ
›小辫xiǎo biàntóc đuôi sam
›小军舰鸟xiǎo jūn jiàn niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)
›小辫儿xiǎo biàn rbiến thể er hoá của 小辮|小辫[xiao3 bian4]
›小车xiǎo chēxe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian
›小辫子xiǎo biàn zitóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.