小渊
Obuchi (họ của Nhật Bản)
Obuchi (họ của Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000
›小泉纯一郎Xiǎo quán Chún yī lángKOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
›小泉Xiǎo quánKoizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
›小淘气xiǎo táo qìkẻ tinh nghịch
›小混混xiǎo hùn hùndu côn; lưu manh; vô dụng
›小清新xiǎo qīng xīnngười theo phong cách trẻ trung
›小港Xiǎo gǎngquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小港区Xiǎo gǎng qūquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.