Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 43/120

小型柜橱xiǎo xíng guì chú

小型柜橱: tủ nhỏ

Cụm từ
小型核武器xiǎo xíng hé wǔ qì

小型核武器: vũ khí hạt nhân mini

Cụm từ
小型货车xiǎo xíng huò chē

小型货车: xe tải nhẹ

Cụm từ
小型汽车xiǎo xíng qì chē

小型汽车: xe hơi nhỏ gọn

Cụm từ
小型企业xiǎo xíng qǐ yè

小型企业: doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo

小星头啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)

Cụm từ
小行星xiǎo xíng xīng

小行星: tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ

Cụm từ
小行星带xiǎo xíng xīng dài

小行星带: vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc

Cụm từ
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn

小心谨慎: thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ

Thành ngữ
小心眼xiǎo xīn yǎn

小心眼: hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
小心眼儿xiǎo xīn yǎn r

小心眼儿: tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi

Cụm từ
小心翼翼xiǎo xīn yì yì

小心翼翼: cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận

Thành ngữ
枭雄xiāo xióng

枭雄: nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; người đáng gờm

Cụm từ
小熊猫xiǎo xióng māo

小熊猫: gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ

Cụm từ
小熊维尼Xiǎo xióng Wéi ní

小熊维尼: Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)

Cụm từ
小熊座Xiǎo xióng zuò

小熊座: chòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)

Cụm từ
笑嘻嘻xiào xī xī

笑嘻嘻: cười tủm tỉm; cười mỉm

Cụm từ
小婿xiǎo xù

小婿: con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)

Cụm từ
小学xiǎo xué

小学: trường tiểu học; trường cấp một

Cụm từ
小雪Xiǎo xuě

小雪: Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12

Cụm từ
小学而大遗xiǎo xué ér dà yí

小学而大遗: chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

Thành ngữ
小学生xiǎo xué shēng

小学生: học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Cụm từ
小薰Xiǎo Xūn

小薰: Xiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
校训xiào xùn

校训: khẩu hiệu trường

Cụm từ
小雅xiǎo yǎ

小雅: một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
小鸦鹃xiǎo yā juān

小鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)

Cụm từ
效验xiào yàn

效验: hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm

Cụm từ
消炎xiāo yán

消炎: giảm sốt; hạ sốt; giảm viêm

Cụm từ
硝烟xiāo yān

硝烟: khói (từ súng)

Cụm từ
小岩洞xiǎo yán dòng

小岩洞: hang động nhỏ

Cụm từ
小样xiǎo yàng

小样: bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cụm từ
小羊xiǎo yáng

小羊: con cừu non

Cụm từ
肖扬Xiāo Yáng

肖扬: Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
小羊驼xiǎo yáng tuó

小羊驼: (động vật) loài vicuña

Cụm từ
硝烟滚滚xiāo yān gǔn gǔn

硝烟滚滚: (thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt

Thành ngữ
小眼角xiǎo yǎn jiǎo

小眼角: khóe ngoài của mắt

Cụm từ
消炎片xiāo yán piàn

消炎片: viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid

Cụm từ
小雁塔Xiǎo yàn tǎ

小雁塔: Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小燕尾xiǎo yàn wěi

小燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)

Cụm từ
消炎药xiāo yán yào

消炎药: thuốc kháng viêm

Cụm từ
小妖xiǎo yāo

小妖: tiểu yêu

Cụm từ
逍遥xiāo yáo

逍遥: tự do và không bị ràng buộc

Cụm từ
逍遥法外xiāo yáo fǎ wài

逍遥法外: không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ

Thành ngữ
小妖精xiǎo yāo jīng

小妖精: yêu tinh; lẳng lơ; điếm

Cụm từ
逍遥自得xiāo yáo zì dé

逍遥自得: làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại

Thành ngữ
逍遥自在xiāo yáo zì zai

逍遥自在: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn

Thành ngữ
小亚细亚Xiǎo Yà xì yà

小亚细亚: Tiểu Á; Anatolia

Cụm từ
宵夜xiāo yè

宵夜: bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
小野Xiǎo yě

小野: Ono (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
消夜xiāo yè

消夜: bữa ăn khuya; bữa tối muộn

Cụm từ
笑靥xiào yè

笑靥: má lúm đồng tiền; khuôn mặt cười

Cụm từ
小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měi

小野不由美: Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản

Cụm từ
小夜曲xiǎo yè qǔ

小夜曲: bản serenade

Cụm từ
孝义Xiào yì

孝义: Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝衣xiào yī

孝衣: trang phục tang lễ

Cụm từ
小姨xiǎo yí

小姨: dì gái của mẹ; em vợ; em dâu

Cụm từ
效益xiào yì

效益: lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất

Cụm từ
笑意xiào yì

笑意: vẻ mặt tươi cười

Cụm từ
晓以大义xiǎo yǐ dà yì

晓以大义: khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
宵衣旰食xiāo yī gàn shí

宵衣旰食: mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Thành ngữ