Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
像章
xiàng zhāng

huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)

Cụm từ
乡长
xiāng zhǎng

trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)

Cụm từ
香獐子
xiāng zhāng zi

hươu xạ (Moschus moschiferus)

Cụm từ
向着
xiàng zhe

hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích

Cụm từ
乡镇
xiāng zhèn

làng; xã

Cụm từ
相争
xiāng zhēng

tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau

Cụm từ
象征
xiàng zhēng

biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho

Cụm từ
象征性
xiàng zhēng xìng

mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng

Cụm từ
象征主义
xiàng zhēng zhǔ yì

chủ nghĩa tượng trưng

Cụm từ
相纸
xiàng zhǐ

giấy ảnh

Cụm từ
香脂
xiāng zhī

nhựa thơm; kem dưỡng da

Cụm từ
相中
xiāng zhòng

hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiang4 zhong4]

Cụm từ
象州
Xiàng zhōu

huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
香洲
Xiāng zhōu

quận Hương Châu, thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
香洲区
Xiāng zhōu Qū

Quận Hương Châu của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
象州县
Xiàng zhōu xiàn

huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
相助
xiāng zhù

giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó

Cụm từ
香烛
xiāng zhú

nhang và nến

Cụm từ
相撞
xiāng zhuàng

va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải

Cụm từ
项庄舞剑
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206…

Thành ngữ
项庄舞剑,意在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế…

Thành ngữ
项庄舞剑,志在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
巷子
xiàng zi

hẻm

Cụm từ
橡子
xiàng zǐ

hạt sồi

Cụm từ
箱子
xiāng zi

vali; rương; hộp; rương lớn; hộp đựng; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Cụm từ
香子兰
xiāng zǐ lán

vanilla; Cây vanilla planifolia

Cụm từ
橡子面
xiàng zi miàn

bột hạt sồi

Cụm từ
橡子面儿
xiàng zi miàn r

biến thể er hoá của 橡子麵|橡子面[xiang4 zi5 mian4]

Cụm từ
相左
xiāng zuǒ

không gặp được nhau; mâu thuẫn với nhau; bất đồng với nhau

Cụm từ
向左拐
xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

Cụm từ