Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 42/120
小同乡: người cùng huyện
小偷: kẻ trộm
小头: phần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó
小偷儿: biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]
小团体主义: chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ
小腿: cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân
消退: suy tàn; mờ dần
小腿肚: bắp chân (của chân)
小吞噬细胞: vi thực bào (một loại bạch cầu)
小娃: trẻ con
校外: ngoài khuôn viên trường
萧万长: Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012
消亡: chết dần; chết mòn
小玩意: tiện ích; phần mềm nhỏ (ứng dụng)
小娃娃: em bé
校尉: sĩ quan quân đội
小苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
笑纹: nếp nhăn khi cười (trên mặt)
小我: bản thân; cá nhân
笑涡: xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]
笑窝: lúm đồng tiền
小屋: túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho
小鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)
小巫见大巫: nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
小溪: con suối; nhánh suối
消息: tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
小虾: tôm
消夏: nghỉ hè; nghỉ mát mùa hè
小虾米: tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
消闲: dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh
萧县: huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
小巷: con hẻm
小项: mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)
潇湘: tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam
肖像: chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
肖想: (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
小仙女: cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ
消闲儿: biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]
小鲜肉: (tiếng lóng) thần tượng tuổi teen (nam)
小仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)
宵小: kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân
小小: rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
小小说: truyện cực ngắn
消消停停: một cách ngắt quãng
潇潇细雨: (thành ngữ) mưa bụi nhẹ
消息队列: hàng đợi thông điệp (máy tính)
小写: chữ thường
小写字母: chữ cái viết thường
小媳妇: người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
消息来源: nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu
消息灵通: am hiểu thông tin
消息灵通人士: nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ
孝心: lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
小心: cẩn thận; chú ý
小心地滑: (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
小型: quy mô nhỏ; kích thước nhỏ
笑星: diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch
销行: bán; đang được bán; được bán
小型巴士: xe buýt nhỏ; xe buýt mini
小型车: xe hơi cỡ nhỏ