Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
相迎
xiāng yíng

đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
响应
xiǎng yìng

đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
项英
Xiàng Yīng

Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]

Cụm từ
相映成趣
xiāng yìng chéng qù

tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
响应号召
xiǎng yìng hào zhào

hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
响应时间
xiǎng yìng shí jiān

thời gian phản hồi

Cụm từ
湘阴县
Xiāng yīn xiàn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
香胰子
xiāng yí zi

xà phòng thơm

Cụm từ
享用
xiǎng yòng

thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Cụm từ
湘勇
Xiāng yǒng

Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
享有
xiǎng yǒu

hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)

Cụm từ
香油
xiāng yóu

dầu mè; dầu thơm

Cụm từ
香鼬
xiāng yòu

chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

Cụm từ
享誉
xiǎng yù

nổi tiếng

Cụm từ
向隅
xiàng yú

nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ
湘语
Xiāng yǔ

Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
相遇
xiāng yù

gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
项羽
Xiàng Yǔ

Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
鲞鱼
xiǎng yú

cá khô

Cụm từ
像元
xiàng yuán

điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)

Cụm từ
襄垣
Xiāng yuán

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
乡愿
xiāng yuàn

(văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt

Cụm từ
香橼
xiāng yuán

quả bưởi

Cụm từ
襄垣县
Xiāng yuán xiàn

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
相约
xiāng yuē

đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

Cụm từ
祥云
xiáng yún

đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥云县
Xiáng yún xiàn

huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
香皂
xiāng zào

xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ