Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đón chào ai đó; chào đón ai đó
đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
tôn lên vẻ đẹp của nhau
hưởng ứng lời kêu gọi
thời gian phản hồi
huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
xà phòng thơm
thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
dầu mè; dầu thơm
chồn núi; chồn cao nguyên
rẽ phải
nổi tiếng
nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
cá khô
điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
(văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt
quả bưởi
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
đám mây kỳ diệu
huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]