销帐
xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới
xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó
›销号xiāo hàođóng tài khoản; hủy số (điện thoại)
›销账xiāo zhàngxóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản
›销子xiāo zimột cái chốt; một cái kim; chốt gỗ
›销售点xiāo shòu diǎnđiểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ
›销案xiāo ànkết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)
›销售额xiāo shòu ésố liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu
›销毁xiāo huǐtiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.