Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
闲静
xián jìng

bình tĩnh; yên tĩnh

Cụm từ
陷阱
xiàn jǐng

cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ
险境
xiǎn jìng

tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
显晶
xiǎn jīng

hiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường

Cụm từ
显镜
xiǎn jìng

kính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜

Cụm từ
咸镜北道
Xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]

Cụm từ
咸镜道
Xián jìng Dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của Bắc…

Cụm từ
先进个人
xiān jìn gè rén

(danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
咸镜南道
Xián jìng nán dào

Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
现金基础
xiàn jīn jī chǔ

cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
咸津津
xián jīn jīn

mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸津津儿
xián jīn jīn r

biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
先进集体
xiān jìn jí tǐ

(vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
现金流
xiàn jīn liú

dòng tiền

Cụm từ
现金流量
xiàn jīn liú liàng

dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn

dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金牛
xiàn jīn niú

con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
先进水平
xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器
xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出
xiān jìn xiān chū

(tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền mặt

Cụm từ
县级市
xiàn jí shì

thành phố cấp huyện

Cụm từ
仙居
Xiān jū

huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
线锯
xiàn jù

cưa lọng; cưa jigsaw

Cụm từ
闲居
xián jū

sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn

Cụm từ
先决
xiān jué

điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先觉
xiān jué

người có sự thấu suốt

Cụm từ
先决条件
xiān jué tiáo jiàn

một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ