小昭寺
chùa Tiểu Chiêu, Lhasa
chùa Tiểu Chiêu, Lhasa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
›小暑Xiǎo shǔTiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
›小春xiǎo chūntháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu
›小时xiǎo shígiờ; lượng từ: 個|个[ge4]
›小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)
›小时候xiǎo shí houkhi còn nhỏ
›小日本儿xiǎo Rì běn rbiến thể er hoá của 小日本[xiao3 Ri4 ben3]
›小时候儿xiǎo shí hou rbiến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.