小雨
mưa nhẹ; mưa phùn
mưa nhẹ; mưa phùn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dương vật (từ trẻ em)
›小雪Xiǎo xuěTiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12
›小鸡xiǎo jīgà con
›小云雀xiǎo yún què(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)
›小集团xiǎo jí tuánphe phái; nhóm nhỏ
›小雅xiǎo yǎmột trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经
›小灵通Xiǎo Líng tōngHệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông…
›小雁塔Xiǎo yàn tǎTháp Nhạn Nhỏ ở Tây An
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.