乡下
nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]
nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nông thôn; chất phác; dân quê
›乡土xiāng tǔquê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)
›乡下佬xiāng xia lǎongười nhà quê; quê mùa
›乡下习气xiāng xià xí qìtác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ
›乡人xiāng rénngười trong làng; người cùng làng
›乡人子xiāng rén zǐngười trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng
›乡僻xiāng pìxa thị trấn; nơi hẻo lánh
›乡城Xiāng chénghuyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.