象形
chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình
chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi…
›象形文字xiàng xíng wén zìchữ tượng hình
›象山Xiàng shānquận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2…
›象征xiàng zhēngbiểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho
›象山区Xiàng shān qūquận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›象征主义xiàng zhēng zhǔ yìchủ nghĩa tượng trưng
›象征性xiàng zhēng xìngmang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng
›象州县Xiàng zhōu xiànhuyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.