向斜 là gì?
向斜 [xiàng xié] có nghĩa là nếp lõm (địa chất).
Nghĩa của từ 向斜 trong tiếng Việt
nếp lõm (địa chất)
Cách đọc và ghi nhớ 向斜
向斜 được đọc là xiàng xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nếp lõm (địa chất)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .