香薰
liệu pháp hương thơm
liệu pháp hương thơm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hương vị đậm đà và thơm ngát
›香豌豆xiāng wān dòuđậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)
›香蕈xiāng xùnnấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được
›香蒲xiāng púTypha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói
›香醋xiāng cùgiấm thơm; giấm balsamic
›香薄荷xiāng bò herau húng (thảo dược)
›香蕉人xiāng jiāo rénngười chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa…
›香蕉xiāng jiāoquả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.