Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
香味

xiāng wèi

香味 là gì?

香味 [xiāng wèi] có nghĩa là hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 香味 trong tiếng Việt

  1. hương thơm
  2. hương vị
  3. mùi thơm dễ chịu
  4. LT:股[gu3]

Cách đọc và ghi nhớ 香味

香味 được đọc là xiāng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan