香味 là gì?
香味 [xiāng wèi] có nghĩa là hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3].
Nghĩa của từ 香味 trong tiếng Việt
- hương thơm
- hương vị
- mùi thơm dễ chịu
- LT:股[gu3]
Cách đọc và ghi nhớ 香味
香味 được đọc là xiāng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .