想望
khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ
khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
›想当然尔xiǎng dāng rán ěrcho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên
›想得美xiǎng dé měitrong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy
›想要xiǎng yàomuốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn
›想法xiǎng fǎcách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]
›想想看xiǎng xiǎng kànnghĩ về điều đó
›想当然xiǎng dāng ráncho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định
›想必xiǎng bìcó lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.