乡气
mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mộc mạc; làng quê; nông thôn
›乡绅xiāng shēnmột nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
›乡村音乐xiāng cūn yīn yuènhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
›乡亲xiāng qīnngười đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
›乡村医生xiāng cūn yī shēngbác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)
›乡试xiāng shìkỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh
›乡村奶酪xiāng cūn nǎi làopho mát cottage
›乡谈xiāng tánphương ngữ địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.