镶嵌
khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình
khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạ vàng; khảm vàng
›锈斑xiù bānvết rỉ; sự khiếm khuyết (trên cây)
›镶牙xiāng yálàm răng giả; hàm răng giả
›镶边xiāng biānmép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)
›镶黄旗Xiāng huáng qíKỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›锈额斑翅鹛xiù é bān chì méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu trán rỉ (Actinodura egertoni)
›锈铁xiù tiěsắt gỉ
›锈脸钩嘴鹛xiù liǎn gōu zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.