乡人子 là gì?
乡人子 [xiāng rén zǐ] có nghĩa là người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng.
Nghĩa của từ 乡人子 trong tiếng Việt
- người trẻ cùng quê
- người trẻ từ cùng làng
Cách đọc và ghi nhớ 乡人子
乡人子 được đọc là xiāng rén zǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .