Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乡人子鄉人子

xiāng rén zǐ

乡人子 là gì?

乡人子 [xiāng rén zǐ] có nghĩa là người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乡人子 trong tiếng Việt

  1. người trẻ cùng quê
  2. người trẻ từ cùng làng

Cách đọc và ghi nhớ 乡人子

乡人子 được đọc là xiāng rén zǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan