Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相劝相勸

xiāng quàn

相劝 là gì?

相劝 [xiāng quàn] có nghĩa là thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相劝 trong tiếng Việt

  1. thuyết phục
  2. khuyên bảo
  3. khuyên nhủ

Cách đọc và ghi nhớ 相劝

相劝 được đọc là xiāng quàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan