向前
tiến lên; về phía trước
tiến lên; về phía trước
向前 thường mang nghĩa “tiến lên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 向前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lộn nhào về phía trước
›向上xiàng shànglên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
›向来xiàng láiluôn luôn (trước đây)
›向北xiàng běivề phía bắc; hướng mặt về bắc
›向南xiàng nánvề phía nam
›向后翻腾xiàng hòu fān téngcuộn nhào lộn về phía sau
›向例xiàng lìthông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay
›向何处xiàng hé chùđi đâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.