Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ
trân quý phúc phận
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)
nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo gió gặt bão
chất hấp phụ
West Virginia, bang của Mỹ
West Virginia, bang của Mỹ
vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn
sự hấp phụ; khả năng hấp phụ (hóa học)
chất khử nhiễm hấp phụ
đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
xương bánh chè
tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc
Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
quận Xigang của thành phố Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱[xi3 qian2], rửa tiền)
nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)
Sigmund (tên gọi)
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản
hạt boson Higgs (vật lý hạt)
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
hạt Higgs (vật lý hạt)
Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông
gia công phay; thợ vận hành máy phay
quận Tây Công của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
lăn bóng vào rãnh (bowling mười pin)
thung lũng; hẻm núi