Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 114/120

xún

鲟: cá tầm; Acipenser sturio

Từ vựng
寻宝xún bǎo

寻宝: trò chơi săn tìm kho báu

Cụm từ
巡捕xún bǔ

巡捕: tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
巡捕房xún bǔ fáng

巡捕房: (cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]

Cụm từ
巡测仪xún cè yí

巡测仪: máy đo khảo sát

Cụm từ
巡查xún chá

巡查: tuần tra

Cụm từ
询查xún chá

询查: điều tra hỏi han

Cụm từ
寻常xún cháng

寻常: thông thường; phổ biến; bình thường

Cụm từ
训斥xùn chì

训斥: khiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc

Cụm từ
寻仇xún chóu

寻仇: trả thù ai đó

Cụm từ
寻出xún chū

寻出: tìm ra; tìm thấy; phát hiện; khám phá

Cụm từ
训词xùn cí

训词: lời huấn thị; khuyên bảo

Cụm từ
驯从xùn cóng

驯从: ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
殉道xùn dào

殉道: chết vì chính nghĩa

Cụm từ
训导处xùn dǎo chù

训导处: phòng quản lý học sinh (Đài Loan)

Cụm từ
训导职务xùn dǎo zhí wù

训导职务: (Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo

Cụm từ
循道宗Xún dào zōng

循道宗: Giáo phái Methodist

Cụm từ
寻的xún dì

寻的: dẫn đường; tìm mục tiêu (quân sự)

Cụm từ
训迪xùn dí

训迪: hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

寻甸回族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸县Xún diàn xiàn

寻甸县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
训读xùn dú

训读: cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5]…

Cụm từ
寻短见xún duǎn jiàn

寻短见: tự sát

Cụm từ
寻访xún fǎng

寻访: hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
循分xún fèn

循分: tuân thủ bổn phận

Cụm từ
熏风xūn fēng

熏风: gió ấm từ phía nam

Cụm từ
巡抚xún fǔ

巡抚: tuần phủ thời Minh và Thanh

Cụm từ
驯服xùn fú

驯服: thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo

Cụm từ
寻根xún gēn

寻根: tìm về cội nguồn; tìm hiểu tận gốc rễ

Cụm từ
巡更xún gēng

巡更: tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Cụm từ
寻根溯源xún gēn sù yuán

寻根溯源: xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]

Cụm từ
寻根问底xún gēn wèn dǐ

寻根问底: nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó

Thành ngữ
询根问底xún gēn wèn dǐ

询根问底: nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng

Thành ngữ
训诂xùn gǔ

训诂: diễn giải và chú giải văn bản kinh điển

Cụm từ
循规蹈矩xún guī dǎo jǔ

循规蹈矩: tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường

Thành ngữ
殉国xùn guó

殉国: chết vì nước

Cụm từ
训诂学xùn gǔ xué

训诂学: nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận

Cụm từ
巡航xún háng

巡航: tuần tra trên biển hoặc trên không

Cụm từ
巡航导弹xún háng dǎo dàn

巡航导弹: tên lửa hành trình

Cụm từ
驯悍记xùn hàn jì

驯悍记: The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare

Cụm từ
讯号xùn hào

讯号: tín hiệu

Cụm từ
寻花xún huā

寻花: ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ
循化Xún huà

循化: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
训话xùn huà

训话: khiển trách cấp dưới

Cụm từ
驯化xùn huà

驯化: thuần hóa; thuần dưỡng

Cụm từ
寻欢xún huān

寻欢: tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

Cụm từ
循环xún huán

循环: tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp

Cụm từ
循环节xún huán jié

循环节: phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn

Cụm từ
循环论证xún huán lùn zhèng

循环论证: lập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii

Cụm từ
循环赛xún huán sài

循环赛: giải đấu vòng tròn

Cụm từ
循环使用xún huán shǐ yòng

循环使用: tái chế; sử dụng tuần hoàn

Cụm từ
循环小数xún huán xiǎo shù

循环小数: số thập phân tuần hoàn

Cụm từ
循环性xún huán xìng

循环性: tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy

Cụm từ
循环系统xún huán xì tǒng

循环系统: hệ thống tuần hoàn

Cụm từ
寻欢作乐xún huān zuò lè

寻欢作乐: tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

Thành ngữ
循化撒拉族自治县Xún huà Sǎ lā zú Zì zhì xiàn

循化撒拉族自治县: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
寻花问柳xún huā wèn liǔ

寻花问柳: nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ
循化县Xún huà xiàn

循化县: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
巡回xún huí

巡回: đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn

Cụm từ
巡回法庭xún huí fǎ tíng

巡回法庭: tòa án lưu động

Cụm từ