循环使用
tái chế; sử dụng tuần hoàn
tái chế; sử dụng tuần hoàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy
›循环xún huántuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
›循环小数xún huán xiǎo shùsố thập phân tuần hoàn
›循环节xún huán jiéphần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn
›循环系统xún huán xì tǒnghệ thống tuần hoàn
›循序xún xùtheo trình tự thích hợp
›循化县Xún huà xiànhuyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›循环论证xún huán lùn zhènglập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.