巡测仪
máy đo khảo sát
máy đo khảo sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]
›巡捕xún bǔtuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)
›巡视xún shìtuần tra; thị sát; kiểm tra; quan sát kỹ lưỡng
›巡警xún jǐngtuần tra cảnh sát; cảnh sát tuần tra; (cũ) sĩ quan cảnh sát
›巡洋舰xún yáng jiàntàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu
›巡查xún chátuần tra
›巡礼xún lǐthực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng); đi tham quan du lịch
›巡更xún gēngtuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.