巡回法庭 là gì?
巡回法庭 [xún huí fǎ tíng] có nghĩa là tòa án lưu động.
Nghĩa của từ 巡回法庭 trong tiếng Việt
tòa án lưu động
Cách đọc và ghi nhớ 巡回法庭
巡回法庭 được đọc là xún huí fǎ tíng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa án lưu động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .