训读
cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子[shai3 zi5], và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng…
cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子[shai3 zi5], và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
›训诂学xùn gǔ xuénghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
›训诂xùn gǔdiễn giải và chú giải văn bản kinh điển
›训戒xùn jièbiến thể của 訓誡|训诫[xun4 jie4]
›训诫xùn jièkhiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó
›训迪xùn díhướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
›训话xùn huàkhiển trách cấp dưới
›训释xùn shìgiải thích; diễn giải; diễn dịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.