Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
训读
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

训读

xùn dú

cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子[shai3 zi5], và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể训读
Phồn thể訓讀
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 训Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 读Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子[shai3 zi5], và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng nghĩa 兩|两 "liahn")
  2. đọc một từ theo cách đọc như vậy
  3. (ngôn ngữ học tiếng Nhật) cách đọc kun, cách phát âm của kanji dựa trên từ tiếng Nhật bản địa có nghĩa tương ứng thay vì từ phát âm của ký tự trong ngôn ngữ Hán tại thời điểm được nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Cách đọc kun của một ký tự được phân biệt với cách đọc on 音讀|音读[yin1 du2]. Ví dụ, 山 có cách đọc kun "yama" và cách đọc on "san".)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 训 · 读

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.