Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
virus viêm não ngựa Tây phương
nai sừng tấm; capreolus capreolus
người phương Tây; Người Occidental
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
hoa lạc tiên
Scheveningen, khu nghỉ mát ở Den Haag (The Hague), Hà Lan
Sách Xô-phô-ni
dầu gội
dầu gội (dạng lỏng)
dầu gội
dầu gội
khởi hành buổi tối, đến sáng hôm sau; (tàu) chạy qua đêm
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài
Tây Phi
cá trích allis (Alosa alosa)
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài
tăng người theo dõi; có thêm fan
cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
bột
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
khe hở
quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ