循分
tuân thủ bổn phận
tuân thủ bổn phận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›循化撒拉族自治县Xún huà Sǎ lā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›循化县Xún huà xiànhuyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›循序xún xùtheo trình tự thích hợp
›循环xún huántuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
›循环使用xún huán shǐ yòngtái chế; sử dụng tuần hoàn
›循环小数xún huán xiǎo shùsố thập phân tuần hoàn
›循环性xún huán xìngtính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.