循环
tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
循环 thường mang nghĩa “tuần hoàn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 循环 cùng cụm 恶性循环 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vòng tròn luẩn quẩn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy
›循环节xún huán jiéphần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn
›循环使用xún huán shǐ yòngtái chế; sử dụng tuần hoàn
›循环小数xún huán xiǎo shùsố thập phân tuần hoàn
›循环系统xún huán xì tǒnghệ thống tuần hoàn
›循环赛xún huán sàigiải đấu vòng tròn
›循环论证xún huán lùn zhènglập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii
›循序xún xùtheo trình tự thích hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.