Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 112/120
徐光启: Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh
絮聒: lời nói ồn ào; kể lể ầm ĩ
许海峰: Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984
续航: (của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
嘘寒问暖: hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
序号: số thứ tự; số seri; số trình tự
许和: cho phép; chấp thuận
须后: nước thơm dùng sau khi cạo râu
须后水: nước thơm dùng sau khi cạo râu
虚怀若谷: khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
徐缓: chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
虚幻: tưởng tượng; hư ảo
虚谎: giả dối
徐汇区: quận Từ Huệ, trung tâm Thượng Hải
许婚: đính hôn; gả hôn (con gái)
虚火: nội nhiệt do thể trạng kém (YHCT); uy tín của người khác mà mình vay mượn
续集: phần tiếp theo; tập tiếp theo (của loạt phim, v.v.)
蓄积: tích lũy; dự trữ
续假: nghỉ phép kéo dài; vắng mặt lâu
虚假: giả dối; giả tạo; giả vờ
许嫁: cho phép kết hôn
徐家汇: Xujiahui, một khu vực ở 徐匯區|徐汇区[Xu2 hui4 qu1], quận Xuhui, trung tâm Thượng Hải
续借: gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)
虚警: báo động sai
虚惊: báo động giả; tin đồn hoảng sợ; LT:場|场[chang2]
须鲸: cá voi tấm sừng hàm; Mysticeti
叙旧: hồi tưởng; nói về thời xưa
许久: một thời gian dài; rất lâu
酗酒: uống rượu nhiều; say rượu; uống quá chén
酗酒滋事: đánh nhau khi say; rượu vào gây sự
虚己以听: lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
徐继畲: Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
徐俊: Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
徐克: Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
许可: cho phép; chấp thuận
许可协议: thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
许可证: giấy phép; sự cho phép
虚客族: người thích ngắm đồ xa xỉ không mua nổi
虚空: trống rỗng; rỗng; không có gì
虚空藏菩萨: Bồ Tát Hư Không Tạng
虚夸: khoe khoang; phô trương; khoa trương; phóng đại
徐匡迪: Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải
恤匮: cứu trợ người khốn khó
叙拉古: Thành phố Syracuse, Sicilia; cũng viết 錫拉庫薩|锡拉库萨[Xi1 la1 ku4 sa4]
墟里: làng
恤嫠: cứu trợ quả phụ
胥吏: quan chức cấp thấp (thời trước)
序列: trình tự
序列号: số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm)
叙利亚: Syria
叙利亚文: Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN); chữ Syriac
虚粒子: hạt ảo
绪论: lời giới thiệu; chương giới thiệu
须毛: râu; ria
须眉: người đàn ông (trang trọng)
须弥: núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với…
絮棉: bông lót
叙明: giải thích chi tiết
虚名: danh tiếng hão
须弥山: Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều…