Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
泄殖腔
xiè zhí qiāng

cloaca; khoang cloaca (của chim, bò sát, v.v.)

Cụm từ
邪知邪见
xié zhī xié jiàn

trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo)

Cụm từ
斜轴
xié zhóu

trục xiên (toán học)

Cụm từ
协助
xié zhù

hỗ trợ; giúp đỡ

Cụm từ
卸妆
xiè zhuāng

tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức

Cụm từ
卸装
xiè zhuāng

(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ

Cụm từ
蟹状星云
Xiè zhuàng Xīng yún

Tinh vân Con Cua

Cụm từ
写字
xiě zì

viết chữ

Cụm từ
楔子
xiē zi

cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên

Cụm từ
蝎子
xiē zi

bọ cạp

Cụm từ
鞋子
xié zi

giày

Cụm từ
写字板
xiě zì bǎn

bảng viết; bìa kẹp hồ sơ

Cụm từ
写字楼
xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

Cụm từ
写字台
xiě zì tái

bàn viết

Cụm từ
协奏
xié zòu

biểu diễn (một bản concerto)

Cụm từ
协奏曲
xié zòu qǔ

bản concerto

Cụm từ
谢罪
xiè zuì

xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm

Cụm từ
楔嘴鹩鹛
xiē zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)

Cụm từ
协作
xié zuò

hợp tác; phối hợp

Cụm từ
写作
xiě zuò

viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết

Cụm từ
戏法
xì fǎ

trò ảo thuật

Cụm từ
洗发粉
xǐ fà fěn

bột gội đầu

Cụm từ
洗发剂
xǐ fà jì

dầu gội

Cụm từ
洗发精
xǐ fà jīng

dầu gội

Cụm từ
洗发露
xǐ fà lù

dầu gội

Cụm từ
稀饭
xī fàn

cháo

Cụm từ
戏仿
xì fǎng

một tác phẩm nhại; nhại

Cụm từ
系放
xì fàng

gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)

Cụm từ
西方
Xī fāng

phương Tây; các nước phương Tây

Cụm từ
西方滨鹬
xī fāng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)

Cụm từ