Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
矽谷
Xī gǔ

Thung lũng Silicon

Cụm từ
硒鼓
xī gǔ

hộp mực in laser

Cụm từ
西固
Xī gù

quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
西瓜
xī guā

dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]

Cụm từ
吸管
xī guǎn

(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; LT:支[zhi1]

Cụm từ
习惯
xí guàn

thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
习惯成自然
xí guàn chéng zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯法
xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯用法
xí guàn yòng fǎ

cách sử dụng quen thuộc

Cụm từ
习惯用语
xí guàn yòng yǔ

thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ
习惯自然
xí guàn zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
西固区
Xī gù Qū

Quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
嘻哈
xī hā

hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
西海
Xī Hǎi

Biển Hoàng Hải (thuật ngữ Hàn Quốc)

Cụm từ
希罕
xī han

biến thể của 稀罕[xi1 han5]

Cụm từ
稀罕
xī han

hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý; âm đọc ở Đài Loan [xi1 han3]

Cụm từ
西汉
Xī Hàn

nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán

Cụm từ
喜憨儿
xǐ hān ér

(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Cụm từ
西哈努克
Xī hā nǔ kè

(Quốc vương) Sihanouk (của Campuchia)

Cụm từ
喜好
xǐ hào

thích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích

Cụm từ
析毫剖厘
xī háo pōu lí

phân tích chi tiết nhất

Cụm từ
溪壑
xī hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
细河
Xì hé

sông Xihe ở Fuxin; quận Xihe của thành phố Fuxin 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
西和
Xī hé

huyện Tây Hòa ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
洗黑钱
xǐ hēi qián

rửa tiền

Cụm từ
细河区
Xì hé qū

quận Xihe của thành phố Fuxin 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
西和县
Xī hé xiàn

huyện Tây Hòa ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
希洪
Xī hóng

Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay

Cụm từ