Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 34/70

委外wěi wài

委外: thuê ngoài

Cụm từ
委婉wěi wǎn

委婉: khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng

Cụm từ
委宛wěi wǎn

委宛: biến thể của 委婉[wei3 wan3]

Cụm từ
未完成wèi wán chéng

未完成: chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
委婉词wěi wǎn cí

委婉词: lời nói uyển chuyển

Cụm từ
危亡wēi wáng

危亡: bị đe dọa; nguy khốn

Cụm từ
围网wéi wǎng

围网: lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào

Cụm từ
威望wēi wàng

威望: uy tín

Cụm từ
未亡人wèi wáng rén

未亡人: góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)

Cụm từ
委婉语wěi wǎn yǔ

委婉语: lời nói uyển chuyển

Cụm từ
亹亹wěi wěi

亹亹: một cách siêng năng; không ngừng; tiến lên phía trước mạnh mẽ

Cụm từ
巍巍wēi wēi

巍巍: sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
微微wēi wēi

微微: nhẹ; mờ nhạt; khiêm tốn

Cụm từ
硙硙wéi wéi

硙硙: (văn học) cao ngất; cao chót vót; cũng đọc là [ai2 ai2]

Cụm từ
蔚为wèi wéi

蔚为: xem 蔚成[wei4 cheng2]

Cụm từ
卫尉wèi wèi

卫尉: Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
魏巍Wèi Wēi

魏巍: Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
亹亹不倦wěi wěi bù juàn

亹亹不倦: không ngừng nghỉ

Cụm từ
蔚为大观wèi wéi dà guān

蔚为大观: cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
娓娓动听wěi wěi dòng tīng

娓娓动听: nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)

Thành ngữ
围魏救赵wéi Wèi jiù Zhào

围魏救赵: nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công…

Thành ngữ
唯唯诺诺wéi wéi nuò nuò

唯唯诺诺: người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
委委屈屈wěi wěi qū qū

委委屈屈: cảm thấy uất ức

Cụm từ
畏畏缩缩wèi wèi suō suō

畏畏缩缩: rụt rè; nhút nhát

Cụm từ
慰问wèi wèn

慰问: bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v

Cụm từ
维稳wéi wěn

维稳: duy trì ổn định xã hội

Cụm từ
魏文帝Wèi Wén dì

魏文帝: Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
唯物wéi wù

唯物: duy vật

Cụm từ
威武wēi wǔ

威武: hùng mạnh; đáng gờm

Cụm từ
为伍wéi wǔ

为伍: kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
苇鹀wěi wú

苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)

Cụm từ
违忤wéi wǔ

违忤: không vâng lời

Cụm từ
违误wéi wù

违误: không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn

Cụm từ
威武不屈wēi wǔ bù qū

威武不屈: không khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

为五斗米折腰: (điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm…

Cụm từ
维吾尔Wéi wú ěr

维吾尔: nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

Cụm từ
维吾尔人Wéi wú ěr rén

维吾尔人: người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔语Wéi wú ěr yǔ

维吾尔语: ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔族Wéi wú ěr zú

维吾尔族: dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương

Cụm từ
唯物论wéi wù lùn

唯物论: (triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
未武装wèi wǔ zhuāng

未武装: không vũ trang

Cụm từ
唯物主义wéi wù zhǔ yì

唯物主义: chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
微细wēi xì

微细: vi mô siêu nhỏ (công nghệ)

Cụm từ
维系wéi xì

维系: duy trì; giữ gìn; gắn kết

Cụm từ
苇席wěi xí

苇席: chiếu bằng cây sậy

Cụm từ
胃下垂wèi xià chuí

胃下垂: chứng sa dạ dày

Cụm từ
危险wēi xiǎn

危险: nguy hiểm

Cụm từ
威县Wēi xiàn

威县: huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
威显wēi xiǎn

威显: đầy uy nghi; lẫm liệt

Cụm từ
纬线wěi xiàn

纬线: sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến

Cụm từ
违宪wéi xiàn

违宪: vi hiến

Cụm từ
魏县Wèi xiàn

魏县: huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
唯象wéi xiàng

唯象: hiện tượng học

Cụm từ
未详wèi xiáng

未详: không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
唯象理论wéi xiàng lǐ lùn

唯象理论: thuyết hiện tượng

Cụm từ
危险警告灯wēi xiǎn jǐng gào dēng

危险警告灯: đèn cảnh báo nguy hiểm

Cụm từ
危险品wēi xiǎn pǐn

危险品: vật liệu nguy hiểm

Cụm từ
纬线圈wěi xiàn quān

纬线圈: đường vĩ độ; song song

Cụm từ
微小wēi xiǎo

微小: rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ

Cụm từ
微笑wēi xiào

微笑: cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]; mỉm cười

Cụm từ