魏文帝
Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226
Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào…
›魏晋Wèi Jìncác triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
›魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháocác triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy
›魏书Wèi shūBộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy…
›魏收Wèi ShōuNgụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư…
›魏忠贤Wèi Zhōng xiánNgụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh
›魏征Wèi ZhēngNgụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều…
›魏巍Wèi WēiNgụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.