委婉 là gì?
委婉 [wěi wǎn] có nghĩa là khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng.
Nghĩa của từ 委婉 trong tiếng Việt
- khéo léo
- uyển chuyển
- (giọng nói, v.v.) êm ái
- nhẹ nhàng
Cách đọc và ghi nhớ 委婉
委婉 được đọc là wěi wǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .