Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
微小

wēi xiǎo

微小 là gì?

微小 [wēi xiǎo] có nghĩa là rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 微小 trong tiếng Việt

  1. rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ)
  2. cực nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 微小

微小 được đọc là wēi xiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan