Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
玩儿得转
wán r dé zhuàn

xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ

Cụm từ
完人
wán rén

người hoàn hảo

Cụm từ
万人
wàn rén

mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万人敌
wàn rén dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人空巷
wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
玩人丧德
wán rén sàng dé

chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức; độc ác

Cụm từ
万人之敌
wàn rén zhī dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
玩儿坏
wán r huài

chơi khăm ai đó

Cụm từ
玩儿花招
wán r huā zhāo

chơi chiêu, trò bịp

Cụm từ
玩儿命
wán r mìng

đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc

Cụm từ
万荣
Wàn róng

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài Loan; Vang Vieng, thị trấn ở trung Lào

Cụm từ
万荣县
Wàn róng xiàn

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
万荣乡
Wàn róng xiāng

Thị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
玩儿票
wán r piào

diễn kịch nghiệp dư

Cụm từ
婉如
wǎn rú

biến thể của 宛如[wan3 ru2]

Cụm từ
宛如
wǎn rú

giống như

Cụm từ
宛若
wǎn ruò

giống như

Cụm từ
玩儿完
wán r wán

biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]

Cụm từ
完赛
wán sài

hoàn thành cuộc thi

Cụm từ
丸山
Wán shān

Maruyama (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
完善
wán shàn

(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao

Cụm từ
晚上
wǎn shang

buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối

Cụm từ
晚晌
wǎn shǎng

buổi tối

Cụm từ
玩赏
wán shǎng

thưởng thức; tận hưởng; thưởng ngoạn

Cụm từ
晚上好
wǎn shàng hǎo

Chào buổi tối!

Cụm từ
万山区
Wàn shān Qū

Vạn Sơn, một quận của Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
完胜
wán shèng

thắng áp đảo; nghiền nát (đối thủ)

Cụm từ
晚生
wǎn shēng

tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)

Cụm từ
万盛
Wàn shèng

quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
万圣节
Wàn shèng jié

Lễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)

Cụm từ