唯象
hiện tượng học
hiện tượng học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết hiện tượng
›唯读wéi dúchỉ đọc (tin học)
›唯饭wéi fànfan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng
›唯粉wéi fěnfan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
›唯理论wéi lǐ lùn(triết học) chủ nghĩa duy lý
›唯物论wéi wù lùn(triết học) chủ nghĩa duy vật
›唯物主义wéi wù zhǔ yìchủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
›唯心论wéi xīn lùntriết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.